cót két
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp, nghe chói tai: Dùng để mô tả âm thanh phát ra khi các vật thể cứng (không phải kim loại) cọ xát, xiết hoặc đè mạnh vào nhau.
- Thuộc về âm thanh chói tai do ma sát: Âm thanh này thường gợi cảm giác khó chịu, the thé.
Từ tượng thanh:
- Từ mô phỏng âm thanh chói tai do ma sát: Đây là một từ tượng thanh, dùng để mô tả trực tiếp âm thanh phát ra trong thực tế.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ / Từ tượng thanh:
- Cánh cửa cũ mở ra cót két. (Âm thanh khô và chói tai phát ra từ bản lề cửa.)
- Những cây tre trong gió cọ vào nhau kêu cót két. (Âm thanh giòn, khô phát ra từ thân tre.)
- Tiếng võng đưa cót két mỗi đêm. (Âm thanh liên tiếp phát ra từ dây võng khi đung đưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để nhấn mạnh sự cũ kỹ, thiếu bôi trơn: Thường dùng để mô tả âm thanh của đồ vật cũ, khô hoặc bị mòn.
- Chiếc xe bò kêu cót két trên đường đất. (Âm thanh gợi tả sự nặng nề, cũ kỹ của phương tiện.)
- Dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh âm thanh sống động: Thường xuất hiện trong văn học, báo chí để làm nổi bật không khí hoặc tình trạng sự vật.
- Cả khu rừng vang lên tiếng cót két của cành cây khô. (Tạo cảm giác hoang vắng, khô héo.)
Biến thể và từ gần giờng
- Cót ca cót két (từ láy, tượng thanh): Âm thanh kéo dài, lặp đi lặp lại một cách khô khan và chói tai hơn.
- Bậc thang gỗ kêu cót ca cót két dưới chân.
- Két (từ tượng thanh đơn lẻ): Thường chỉ âm thanh ngắn, chói tai hơn, có thể là tiếng kim loại.
- Cửa sổ kêu két một tiếng rồi mở.
Từ đồng nghĩa
- Ken két: Từ tượng thanh chỉ âm thanh chói tai, the thé, thường dùng cho kim loại hoặc âm thanh cao hơn.
- Cọt kẹt: Từ tượng thanh có nghĩa tương tự, thường dùng trong một số phương ngữ.
- Kít kít: Từ tượng thanh chỉ âm thanh nhỏ hơn, có thể ma sát ướt hoặc êm hơn một chút.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho từ tượng thanh này trong tiếng Việt. Từ này chủ yếu đứng độc lập hoặc đi kèm động từ "kêu").
Thành ngữ liên quan
- Cót két như võng nhà nát: Thành ngữ so sánh, ví âm thanh cót két với tiếng võng cũ, gợi sự nghèo khó, thiếu thốn.
- Cái giường cũ kêu cót két như võng nhà nát.
- Kêu cót két: Cụm động từ cố định, dùng để chỉ việc phát ra âm thanh đó.
- Xe đạp cũ kêu cót két suốt dọc đường.
- tt. Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai: Cánh cửa mở ra kêu cót két Những cây tre cọ vào nhau cót két Tiếng võng cót két.